phong phú

Học thuật
Thân thiện
phong phú

Ý kiến của anh ấy rất phong phú và sáng tạo.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Dồi dào, đầy đủ về số lượng, chủng loại hoặc nội dung: "phong phú" diễn tả trạng thái nhiều, đa dạng đầy đủ, không nghèo nàn hay đơn điệu.
    • nhiều yếu tố, chi tiết hoặc khía cạnh phong phú: Thường dùng để mô tả nguồn tài nguyên, kiến thức, cảm xúc hoặc đời sống tinh thần.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ý kiến trong cuộc họp rất phong phú sáng tạo.
    • Vùng này nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú.
    • Đời sống văn hóa tinh thần của nhân dân ngày càng phong phú.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "làm phong phú thêm": hành động bổ sung, gia tăng sự đa dạng đầy đủ cho một cái đó.
    • Những chuyến đi thực tế đã làm phong phú thêm vốn kiến thức của sinh viên.
  • "tính phong phú": danh từ hóa, chỉ đặc tính dồi dào, đa dạng.
    • Tính phong phú của ngôn ngữ dân tộc cần được gìn giữ.
Biến thể từ gần giống
  • Phong phú hóa (động từ): làm cho trở nên phong phú.
    • Chương trình học được phong phú hóa bằng nhiều hoạt động ngoại khóa.
  • Sự phong phú (danh từ): trạng thái, đặc điểm của sự dồi dào, đa dạng.
    • Sự phong phú về chủng loại hàng hóa đáp ứng nhu cầu người tiêu dùng.
Từ đồng nghĩa
  • Dồi dào: số lượng nhiều, thừa (thường dùng cho vật chất, tài nguyên).
  • Đa dạng: nhiều loại, nhiều hình thức khác nhau.
  • Phong phú đa dạng: cụm từ nhấn mạnh cả tính dồi dào lẫn tính đa dạng.
Từ trái nghĩa
  • Nghèo nàn: thiếu thốn, ít ỏi về số lượng chất lượng.
  • Đơn điệu: chỉ một kiểu, lặp đi lặp lại, không sự thay đổi hay đa dạng.
Cụm từ liên quan
  • Kho tàng phong phú: chỉ một tập hợp rất lớn giá trị.
    • Việt Nam một kho tàng phong phú ca dao, tục ngữ.
  • Nội dung phong phú: mô tả tài liệu, bài viết nhiều thông tin, ý tưởng.
    • Bài báo cáo nội dung phong phú sâu sắc.
Lưu ý sử dụng
  • "Phong phú" thường đi kèm với các danh từ chỉ nguồn lực, kiến thức, đời sống tinh thần, trải nghiệm.
  • Tính từ này mang sắc thái tích cực, ca ngợi sự đầy đủ đa dạng.
phong phú

Ý kiến của anh ấy rất phong phú và sáng tạo.

  1. Dồi dào đầy đủ: ý kiến phong phú ; Sản vật phong phú.